Thứ Bảy, ngày 29 tháng 8 năm 2015

Gia sư tiếng anh tại Hà Nội uy tín Chất Lượng Cao dạy tại nhà, văn phòng công ty cho học sinh, người đi làm

Gia sư tiếng anh tại Hà Nội uy tín Chất Lượng Cao dạy tại nhà, văn phòng công  ty, văn phòng hành chính. ĐT hỗ trợ trực tuyến: 0976.179.282 - 0936.128.126
  1. Làm  thế nào để con em bạn học tốt tiếng anh?
  2. Tiếng anh đang là rào cản lớn của bạn trong học tập và làm việc?
  3. Làm sao tìm gia sư giỏi, gia sư uy tín có kinh nghiệm giảng dạy tại nhà?
  4. Bạn cần giáo viên bồi dưỡng tiếng anh cho nhân viên của mình?
CÔNG TY GIA SƯ UY TÍN TÀI ĐỨC VIỆT CHẤT LƯỢNG CAO cung cấp giải pháp học tiếng anh tốt nhất cho các em học sinh lớp 1 - lớp 12, sinh viên, người đi làm.

Hãy gọi cho chúng tôi!

Giải pháp học tiếng anh tốt nhất cho bạn!

ĐT: 0936.128.126 - 0976.179.282

Đến với gia sư uy tín Tài Đức Việt các bậc PHHS, người đi làm hài lòng về chất lượng giảng dạy của chúng tôi. Đội ngũ gia sư tiếng anh Hà Nội chúng tôi:
  1.  Gia sư là những sinh viên giỏi của các trường chuyên Anh: ĐH sư phạm Ngoại Ngữ , ĐH ngoại ngữ, ĐH Ngoại Thương,  Đại học Hà Nội, khoa Sư Phạm Tiếng Anh ….
  2. Những bạn sinh viên có chứng chỉ  IELTs (>6.5), TOEFL…
  3.  Giáo viên hoặc giảng viên các trung tâm tiếng anh, trường học tại Hà Nội.
  4. Học thử 3 buổi, nếu không đạt yêu cầu hoàn toàn không mất phí
  5. Nếu không phù hợp với gia đình, được đổi giáo viên mà không mất khoản chi phí nào.

Tất cả  gia sư Tiếng Anh đều đáp ứng những tiêu chí sau:

  1. Gia sư phát âm chuẩn, có khả năng giao tiếp lưu loát bằng tiếng Anh, ngữ pháp tốt, truyền đạt dễ hiểu.
  2. Gia sư có kỹ năng sư phạm và phương pháp học tiếng Anh hiệu quả
  3. Gia sư có kinh nghiệm giảng dạy tiếng anh tại nhà cho các em học sinh và người đi làm.

Cung cấp gia sư tiếng anh giỏi dạy tại nhà Hà Nội:

  1. Cung cấp gia sư giỏi, gia sư uy tín dạy cho các em học sinh từ lớp 1 - lớp 12 và ôn thi vượt cấp, ĐH - CĐ.
  2. Tư vấn 24/24h tìm gia sư tiếng anh uy tín theo nhu cầu của gia đình.
  3. Cung cấp gia sư tiếng anh cho người đi làm, học tại nhà hoặc văn phòng công ty, cơ quan hành chính.
  4. Cung cấp giải pháp học tiếng anh cấp tốc theo nhu cầu riêng.

Với đội ngũ gia sư tiếng anh Hà Nội giỏi, uy tín có kinh nghiệm giảng dạy chất lượng cao tại nhà, văn phòng công ty, chúng tôi tin tưởng làm hài lòng tới tất cả mọi  người. Giải pháp học tiếng anh tốt nhất cho từng người, từng đối tượng. Mọi thông tin cần hỗ trợ tư vấn tìm gia sư tiếng anh tại nhà Hà Nội xin vui lòng liên hệ trực tiếp tới văn phòng công ty chúng tôi:

CÔNG TY GIA SƯ TÀI ĐỨC VIỆT CHẤT LƯỢNG CAO
Địa chỉ:
Cơ sở 1: Số 14 – Tổ 42 – Dịch Vọng Hậu – Cầu Giấy – Hà Nội.
Cơ sở 2: Tập thể Công nghệ phẩm – Tổ 2 – Văn Quán – Hà Đông.
ĐT hỗ trợ trực tuyến: 0976.179.2820936.128.126 – 0919.281.916.

Thứ Hai, ngày 13 tháng 7 năm 2015

ĐỀ SỐ 1 - ĐỀ THI HSG TIẾNG ANH LỚP 7

TRÍCH TUYỂN TẬP 100 ĐỀ THI HSG TIẾNG ANH LỚP 7

ĐỀ SỐ 1 - ĐỀ THI HSG TIẾNG ANH LỚP 7

ĐỀ SỐ 1



ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Năm học: 2008 – 2009
Môn thi: TIẾNG ANH LỚP 7
Thời gian: 120 phút

 Điểm bài thi
Bằng số:


Bằng chữ:
Giám khảo 1
(ký,ghi rõ họ tên)
Giám khảo 2 (ký,ghi rõ họ tên)
Số phách




*) Lưu ý: - Đề thi này gồm 04 trang
              - Học sinh làm bài vào đề thi, không được sử dụng tài liệu, kể cả từ điển


I/ Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các các từ còn lại trong câu: (5đ)
1. A. review                B. sew                         C. renew                      D. few
2. A.prove                               B. remove                    C. improve                  D. stove
3. A. hurry                              B. durian                     C. during                     D. duty
4. A. daily                               B. maize                      C. dairy                       D. laid
5. A. character                        B. chemistry    C. scholar                    D. chapter
II/  Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại: (5đ)
1. A. concert               B. teenager                  C. comfortable            D. cartoon
2. A. satellite               B. contestant   C. similar                     D. interview
3. A. banana                B. document   C. lifestyle                   D. product
4. A. restaurant                       B. arrival                     C. neighbor                 D. general
5. A. altogether                       B. decorate                  C. delicious                 D. grandmother
III/ Chọn từ, cụm từ phù hợp hoàn thành các câu sau: (10đ)
1. My  parents _______ me to see Ho Chi Minh’s Mausoleum last summer.
A. led              B. took                        C. brought                               D. directed
2. I’m sure they were _____ lies.
A. telling                     B. making                    C. doing                                  D. saying
3. I’d like to mail this letter _______ my friend in the USA.
A. for              B. with                        C. to                                        D. up to
4. I am _______ that you and your family are well.
A. pleasant                  B. pleasing                  C. pleased                               D. with pleasure
5. – What is the tall building over there?  - __________ .
A. Yes, it is tall                                               B. No, it is not tall                                                      C. Yes, it is the new library                        D. It’s a new library
6. We _________  to our new house on January 1st.
A. transferred B. got              C. removed                             D. moved
7. I know how to take care _______ myself.
A. for              B. of                            C. about                                  D. with
8. Fluoride toothpaste helps _________ tooth decay
A. prevent                   B. for preventing         C. preventing              D. with preventing
9. Wear your hat. It will _______ your head.
A. protect                    B. defend                    C. secure                                 D. guarantee.
10. She added a little salt to the soup so it tasted _______
A. deliciously B. well                         C. good                                   D. tastefully
IV/  Điền vào chỗ trống một giới từ phù hợp: (10d)
1. In a game of singles, two players play _______ each other.
2. I’m not very fond ________ detective stories.
3. Margarine is different _______ butter.
4. His parents are very strict ______ him.
5. Many people take part _______ jogging every morning.
6. We’d like a walk instead _______ riding a bike.
7. Ba is very good _______ fixing things.
8. They study and listen to music ______ the same time.
9. _____ literature, we learn about books and write essays.
10. Will you be home _______ dinner tonight?

Thứ Tư, ngày 08 tháng 7 năm 2015

ĐỀ SỐ 2 - ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6

ĐỀ SỐ 2 - ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6

Thời gian làm bài: 120 phút
SECTION A: Phonetics ( 10 points)
I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.
(5 points)
1   -A.  fine
B. kind
C. nine
D. tin
2   -A. slow       
B. go                 
C. nobody
D. do
3   -A. amazing
B. apartment
C. address
D. armchair
4   -A. clothes
B. watches 
C. benches
D. classes
5   -A. clock
B. come
C. class
D. city
II. Odd one out.( 5points)
1.
A. knee
B. gray
C. nose 
D. toe
2.
A. thirsty
B. tired.
C. hungry 
D. danger
3.
A. summer
B. fall
C. weather
D. spring.
4.
A. apple
B. . coffee   
C. milk
D. tea
5.
A. painter
B. flower
C. driver
D. farmer

SECTION B: Grammar and vocabulary ( 35 points).
I. Choose the correct answer, circling letter A,B,C, or D( 10 points )
1. Look! That boy ___________trash on the street.
A. leave                     B. leaves                    C.is leaving                     D.  is going to leave.
2.Does he want________ his grandfather.
A. visit                      B. visits                      C. visiting                       D.to visit.
3. There isn't _________rice in the bowl
A. a few                    B. a little                     C. much                          D. some.
4. He _______ beef or chicken.=
A. never eats             B. eats never               C. is never eating            D.is never eating 
5. He _______ pick flowers
A. should not            B. shoulds not             C. don't should                D. does't should.
6. He's from Canada . He _______English.
A. speak                    B. speaks                     C. is speaking                D. is going to speak.
7. She _______ much money.
A. need                      B. needn't                    C.  don't need                D. doesn't need
8.Don't _________flowers.
A. pick                      B. picks                        C. picking                      D. to pick.
9. This week, he.________ by bus.
A. travel                   B. travels                       C. traveling                   D.is traveling.
10______going to the museum?
A. Let's                    B. Why don't                   C. What about               D. Do you want
II. Give the correct form of the verbs in brackets (10 points)
1. My sister _______ (not be)  in her room at the moment. She________ (cook) in the kitchen.
2. What she_______ (do)? - He is going to visit Ho Chi Minh city.
3. Would you like______ (have) breakfast with eggs, children?
4. Let’s ______ (meet)  at 7 o’clock in front of the  park.
5. My mother ______( brush) her teeth every night.
6. your mother ______ (go) to school by bus every day?
7. Don’t talk so loudly, please! My son_______(sleep) in the next room.
   8. We_______(not go)  on Sunday.
   9. They _____( wait) for me at the corner now.
   10. The Sun (rise)_____ in the East.

III. Give the correct form of the words in capital in brackets.(10 points)
1.The animals are in_____ (danger).
2. The Mekong River is _______ river in Viet Nam . ( long )
3. These flowers are _________than these trees ( beautiful)
4. He is a________  of English  at a high school.(teach).
5. It's an interesting_______ (play).

6. She likes_____ sweets.(eat).
7. Lan is the______ girl in her class.(beauty)
 8. We don’t like going in his car as he is a________ driver(care).
9. We need two _______ for cooking the lunch ( knife).
10.My parents are______.(farm)

IV. Fill in the blank with one preposition.( 5points)
1. She does her homework.________ the evening (in / on / at / to)
2. There are many big trees _________my school.( next/ behind/ in/ on )
3. My apartment is_______ the fifth floor .(at/ from/ on / to)
4. _______the right of my house there is a hotel.( near. next to/ on / to )
5. My birthday is________ March 5th, 1998.( on/ in / at/to/)

ĐỀ SỐ 1 - ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6

[TUYỂN TẬP ĐỀ THI HSG MÔN TIẾNG ANH LỚP 6]

ĐỀ SỐ 1 - ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 
Question I: Choose the best answer to fill in each blank.
1. Please ............... the milk carefully. I don’t want it to boil over.
A. see
B. watch
C. look at
D. notice
2. “Was he disappointed?” -  “Yes, he found the movie ........................”
A. boring
B. boringly
C. bores
D. bored
3. ........................ 20 September, 1529, five small ships set sail from Spain.
A. At
B. In
C. On
D. By
4. Every student in those five rooms must bring ......................... own books to class.
A. one’s
B. someone’s
C. their
D. his
5. “Was the competition a success?” - “Yes, ...................... people took part in it than usual.”
A. more
B. fewer
C. less
D. many
6. What do students often do ...................... break?
A. in
B. for
C. at
D. on
7. I don’t like brown rice. Don’t you have ................................?
A. white ones
B. any white
C. no white
D. a white
8. Would you like .......................... that for you?
A. me doing
B. that I do
C. me do
D. me to do
9. You can join the club when you ........................... older.
A. will get
B. get
C. are getting
D. can get
10. Can you see any people in the house?  .................................
A. Only a little
B. Only few
C. Only a few
D. Only little
Question II: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words in each group
1. A. teenager
B. together
C. guess
D. regular
2. A. chicken
B. coach
C. orchestra
D. change
3. A. meat
B. reader
C. overseas
D. realize
4. A. horrible
B. hour
C. hundred
D. hold
5. A. much
B. drug
C. future
D. buffalo
6. A. started
B. weighed
C. measured
D. called
7. A. appointment
B. affect
C. amount
D. add
8. A. serious
B. symptom
C. sugar
D. sauce
9. A. great
B. beautiful
C. teacher
D. means
10. A. wet
B. better
C. rest
D. pretty